Axit clohydric (HCl)
verifiedCó COAMSDS/SDSKiểm tra tồn kho

Axit clohydric (HCl) (Hydrochloric Acid)

Axit clohydric HCl nồng độ 30-35%, dung dịch trong suốt, ứng dụng rộng rãi trong xử lý nước, luyện kim, thực phẩm và dầu khí.

Hàm lượng30% - 35%
Công thứcHCl
Tên quốc tếHydrochloric Acid
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchCan 30kg, Phuy 250kg, Bồn 1000L, Xe bồn
Trạng tháiSẵn sàng giao

Tổng quan về Axit clohydric (HCl)

Axit clohydric, còn gọi là axit muriatic, là một trong những axit vô cơ quan trọng nhất trong ngành công nghiệp hóa chất. Với công thức hóa học HCl và khối lượng phân tử 36,5 g/mol, đây là dung dịch của khí hydro clorua hòa tan trong nước, tạo thành axit mạnh đơn chức có khả năng phân ly hoàn toàn.

Ở dạng thương phẩm, HCl thường có nồng độ từ 30% đến 35%, là chất lỏng trong suốt với ánh vàng nhạt đặc trưng do lẫn một lượng nhỏ ion sắt hoặc clo tự do. Sản phẩm có mùi hắc mạnh và tính ăn mòn cao đối với hầu hết kim loại.

Vai trò trong công nghiệp

HCl đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực sản xuất. Trong ngành xử lý nước, nó được sử dụng để điều chỉnh pH và tái sinh hạt nhựa trao đổi ion. Ngành luyện kim dùng HCl để tẩy rỉ sắt thép trước khi mạ hoặc gia công bề mặt. Trong công nghiệp thực phẩm, HCl cấp thực phẩm tham gia vào quá trình thủy phân protein và điều chỉnh độ pH.

Ngoài ra, HCl còn là nguyên liệu đầu vào để sản xuất nhiều hóa chất quan trọng khác như PAC (poly aluminium chloride), canxi clorua, kẽm clorua và PVC. Với nhu cầu tiêu thụ lớn và ổn định, axit clohydric luôn là mặt hàng chiến lược trong chuỗi cung ứng hóa chất công nghiệp tại Việt Nam.

Tính chất vật lý và hóa học

Axit clohydric thương phẩm là dung dịch trong suốt, có thể hơi ngả vàng nhạt. Tỷ trọng ở 20°C dao động từ 1,149 (loại 31%) đến 1,174 (loại 35%). Sản phẩm có áp suất hơi cao, dễ bay hơi và tỏa khói HCl trong không khí ẩm.

Các loại sản phẩm

  • HCl kỹ thuật (30-35%): Sử dụng trong công nghiệp nặng, xử lý nước thải, tẩy rỉ kim loại. Hàm lượng sắt cho phép lên đến 10 ppm.
  • HCl tinh khiết (31%): Hàm lượng Fe dưới 0,8 ppm, clo tự do dưới 20 ppm. Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, sản xuất hóa chất tinh khiết.
  • HCl pha loãng (10-22%): Dùng trong các ứng dụng yêu cầu nồng độ thấp hơn, tiện lợi khi sử dụng trực tiếp.

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được kiểm nghiệm theo TCVN 1556:1997 và ASTM E 394-15. Mỗi lô hàng đều có Giấy chứng nhận phân tích (COA) kèm theo, đảm bảo truy xuất nguồn gốc đầy đủ.

swipeVuốt ngang để xem đầy đủ
Thông số kỹ thuậtGiá trị / Đơn vị
Hàm lượng HCl30 - 35
Tỷ trọng (20°C)1,149 - 1,174
Hàm lượng Fe≤ 0,8 (tinh khiết) / ≤ 10 (kỹ thuật)
Clo tự do≤ 20 - 40
Khối lượng phân tử36,5
Ngoại quanDung dịch trong suốt, ánh vàng nhạt
Tiêu chuẩn kiểm nghiệmTCVN 1556:1997, ASTM E 394-15

*Lưu ý: Bảng thông số mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi nhẹ theo từng lô hàng cụ thể. Vui lòng yêu cầu COA lô hàng mới nhất.

Ứng dụng của Axit clohydric trong công nghiệp

  • Xử lý nước: Điều chỉnh pH trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp, tái sinh hạt nhựa trao đổi ion trong hệ thống khử khoáng và làm mềm nước.
  • Luyện kim và gia công kim loại: Tẩy rỉ sắt thép (pickling) trước khi mạ kẽm, mạ điện hoặc cán thép. Xử lý bề mặt kim loại trong ngành cơ khí chính xác.
  • Chế biến thực phẩm: Thủy phân protein thực vật, sản xuất nước mắm công nghiệp, điều chỉnh pH trong quy trình sản xuất đồ uống và phụ gia thực phẩm (cấp food grade).
  • Dầu khí: Axit hóa giếng khoan (well acidizing) để tăng khả năng khai thác dầu, làm sạch cặn bám trong đường ống.
  • Dệt nhuộm: Trung hòa kiềm dư sau khi nấu vải, điều chỉnh pH trong quá trình nhuộm màu.
  • Sản xuất hóa chất: Nguyên liệu sản xuất PAC, canxi clorua, kẽm clorua, niken clorua, PVC và các hợp chất hữu cơ chứa clo.
warning

Quy định An toàn Lao động

check_circleBảo quản
  • Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt tuyệt đối.
  • Tránh xa các nguồn nhiệt và các hợp chất axit.
  • Đảm bảo bao bì luôn được niêm phong kín sau khi sử dụng.
  • Không để chung với các kim loại nhẹ (Nhôm, Kẽm).
shieldHướng dẫn an toàn

An toàn khi sử dụng Axit clohydric

Phân loại GHS: Chất ăn mòn (Corrosive) - GHS05; Độc cấp tính (Acute Toxicity) - GHS07.

  • Bảo hộ cá nhân: Bắt buộc sử dụng kính chống hóa chất, găng tay chịu axit (PVC/cao su), ủng chống hóa chất, khẩu trang lọc khí axit hoặc mặt nạ phòng độc.
  • Bảo quản: Chứa trong bồn/thùng bằng vật liệu chống ăn mòn (PE, PP, PVC, composite). Để nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không để gần bazơ mạnh, kim loại, chất oxy hóa.
  • Sơ cứu: Nếu dính da, rửa ngay bằng nước sạch ít nhất 15 phút. Nếu bắn vào mắt, rửa bằng nước liên tục và đưa đến cơ sở y tế ngay. Nếu hít phải, đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí.

Nồng độ khí HCl cho phép trong môi trường làm việc: 0,25 - 10 mg/m3.

description

COA

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

description

MSDS/SDS

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

description

TDS

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

Axit clohydric HCl có những nồng độ nào và nên chọn loại nào?expand_more

HCl thương phẩm phổ biến có các nồng độ 31%, 32% và 35%. Loại 31% tinh khiết (Fe ≤ 0,8 ppm) phù hợp cho ngành thực phẩm và dược phẩm. Loại 32-35% kỹ thuật thường dùng trong xử lý nước, luyện kim và công nghiệp nặng. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể mà quý khách lựa chọn nồng độ phù hợp.

Cần lưu ý gì khi vận chuyển và bảo quản axit HCl?expand_more

HCl cần được chứa trong bồn/thùng bằng vật liệu chịu axit như PE, PP, PVC hoặc composite. Khi vận chuyển bằng xe bồn, phải tuân thủ quy định về vận chuyển hóa chất nguy hiểm. Bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng và cách xa các hóa chất bazơ mạnh, kim loại.

Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng không?expand_more

Mỗi lô hàng đều đi kèm Giấy chứng nhận phân tích (COA) với đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật. Ngoài ra, chúng tôi cung cấp Bảng dữ liệu an toàn (MSDS/SDS) và Bảng thông số kỹ thuật (TDS) theo yêu cầu.

Quy cách đóng gói và số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?expand_more

HCl được đóng gói linh hoạt: can 30kg, phuy 250kg, bồn IBC 1000L hoặc giao bằng xe bồn cho đơn hàng lớn. Số lượng đặt hàng tối thiểu tùy thuộc vào quy cách đóng gói, vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết.

HCl cấp thực phẩm (food grade) khác gì so với HCl kỹ thuật?expand_more

HCl cấp thực phẩm có yêu cầu nghiêm ngặt hơn về hàm lượng tạp chất: Fe ≤ 0,8 ppm, clo tự do ≤ 20 ppm và không chứa kim loại nặng vượt ngưỡng cho phép. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền riêng biệt và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

Yêu cầu báo giá nhanh

Điền thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 30 phút.

Hoặc gọi trực tiếp: 0912979776

Sản phẩm liên quan

Axit sulfuric (H2SO4)
Có COAMSDS/SDS

Axit sulfuric (H2SO4)

Xuất xứ
Việt Nam
Quy cách
Can 35kg, Phuy 200L, Bồn 1 tấn, Xe bồn
Xem chi tiết
Axit photphoric (H₃PO₄)
Có COAMSDS/SDS

Axit photphoric (H₃PO₄)

Xuất xứ
Trung Quốc, Hàn Quốc
Quy cách
Can 35kg, Phuy 330kg, Bồn IBC
Xem chi tiết
Axit oxalic (C₂H₂O₄)
Có COAMSDS/SDS

Axit oxalic (C₂H₂O₄)

Xuất xứ
Trung Quốc
Quy cách
Bao 25kg
Xem chi tiết
Axit stearic (C₁₈H₃₆O₂)
Có COAMSDS/SDS

Axit stearic (C₁₈H₃₆O₂)

Xuất xứ
Indonesia, Malaysia
Quy cách
Bao 25kg
Xem chi tiết
call