PAC - Poly Aluminium Chloride
verifiedCó COAMSDS/SDSKiểm tra tồn kho

PAC - Poly Aluminium Chloride (Poly Aluminium Chloride)

PAC (Poly Aluminium Chloride) dạng bột 28-31% Al₂O₃ và dạng lỏng 10-17%, chất keo tụ hàng đầu trong xử lý nước cấp và nước thải.

Hàm lượng10% - 31% (lỏng), 28% - 31% Al₂O₃ (bột)
Công thức[Al₂(OH)ₙCl₆₋ₙ]ₘ
Tên quốc tếPoly Aluminium Chloride
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchBao 25kg (bột), Can/Phuy/Bồn (lỏng)
Trạng tháiSẵn sàng giao

Tổng quan về PAC - Poly Aluminium Chloride

PAC (Poly Aluminium Chloride) là hóa chất keo tụ vô cơ polymer có công thức tổng quát [Al₂(OH)ₙCl₆₋ₙ]ₘ, trong đó giá trị n quyết định độ kiềm và hiệu quả keo tụ của sản phẩm. PAC là sự tiến hóa vượt trội so với phèn nhôm truyền thống (Al2(SO4)3), với khả năng keo tụ mạnh hơn, phạm vi pH hoạt động rộng hơn và lượng bùn thải ít hơn đáng kể.

Sản phẩm có hai dạng chính: dạng bột (màu vàng hoặc trắng, hàm lượng Al₂O₃ từ 28% đến 31%) và dạng dung dịch lỏng (màu vàng nhạt, Al₂O₃ từ 10% đến 17%). PAC tan hoàn toàn trong nước, tạo dung dịch trong suốt và phản ứng keo tụ xảy ra nhanh chóng.

Vai trò trong ngành xử lý nước

PAC là hóa chất xử lý nước được sử dụng rộng rãi nhất tại Việt Nam hiện nay. Trong các nhà máy nước cấp sinh hoạt, PAC giúp loại bỏ các hạt cặn lơ lửng, chất hữu cơ, độ đục và màu trong nước thô. Cơ chế hoạt động dựa trên quá trình trung hòa điện tích các hạt keo, tạo bông cặn lớn dễ lắng.

So với phèn nhôm sunfat truyền thống, PAC có nhiều ưu điểm: hiệu quả keo tụ cao hơn 2-3 lần, ít ảnh hưởng đến pH nước, tạo bông cặn to và chắc hơn, giảm lượng nhôm dư trong nước sau xử lý. Đây là lý do PAC ngày càng thay thế phèn trong các nhà máy nước hiện đại.

Tính chất kỹ thuật

PAC dạng bột có hàm lượng Al₂O₃ tối thiểu 30%, độ kiềm ≥ 45%, pH dung dịch 1% trong khoảng 3,5-5,0. Khối lượng riêng ≥ 0,67 g/cm3. Sản phẩm tan tốt trong nước, tạo dung dịch trong suốt với cặn không tan ≤ 0,5%.

Các dạng sản phẩm

  • PAC bột 28-31% Al₂O₃: Bột mịn màu trắng hoặc vàng nhạt, đóng bao 25kg. Phù hợp cho nhà máy nước cần pha chế dung dịch theo nồng độ tùy chỉnh. Hàm lượng kim loại nặng kiểm soát chặt: Fe ≤ 200 ppm, As ≤ 2 ppm, Hg ≤ 0,1 ppm, Pb ≤ 2 ppm.
  • PAC lỏng 10-17% Al₂O₃: Dung dịch sẵn sàng sử dụng, tiện lợi cho hệ thống châm hóa chất tự động. Đóng gói trong can, phuy hoặc bồn IBC. Giảm công đoạn pha chế tại nhà máy.

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm PAC chất lượng cao đạt tiêu chuẩn xử lý nước cấp sinh hoạt, có chứng nhận NSF. Kiểm soát hàm lượng kim loại nặng theo QCVN 01:2009/BYT.

swipeVuốt ngang để xem đầy đủ
Thông số kỹ thuậtGiá trị / Đơn vị
Hàm lượng Al₂O₃ (bột)≥ 30
Hàm lượng Al₂O₃ (lỏng)10 - 17
Độ kiềm≥ 45
pH (dung dịch 1%)3,5 - 5,0
Cặn không tan trong nước≤ 0,5
Hàm lượng Fe≤ 200
Hàm lượng As≤ 2

*Lưu ý: Bảng thông số mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi nhẹ theo từng lô hàng cụ thể. Vui lòng yêu cầu COA lô hàng mới nhất.

Ứng dụng của PAC trong các ngành

  • Xử lý nước cấp sinh hoạt: Keo tụ, lắng trong nước thô từ nguồn nước sông, hồ, kênh rạch. PAC là hóa chất chủ lực trong các nhà máy nước sạch, trạm cấp nước nông thôn và hệ thống lọc nước hồ bơi.
  • Xử lý nước thải công nghiệp: Loại bỏ chất rắn lơ lửng, dầu mỡ, kim loại nặng và chất hữu cơ trong nước thải từ các ngành: dệt nhuộm, giấy, thủy sản, luyện kim, gốm sứ, thuộc da.
  • Nuôi trồng thủy sản: Xử lý nước ao nuôi tôm, cá, làm trong nước và cải thiện chất lượng nguồn nước. Đặc biệt hiệu quả trong xử lý nước bể ương con giống.
  • Ngành giấy và bột giấy: Sử dụng làm chất keo tụ và chất trợ bảo lưu trong quá trình sản xuất giấy, giúp giữ lại bột giấy và phụ gia trên lưới xeo, nâng cao hiệu suất sản xuất.
warning

Quy định An toàn Lao động

check_circleBảo quản
  • Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt tuyệt đối.
  • Tránh xa các nguồn nhiệt và các hợp chất axit.
  • Đảm bảo bao bì luôn được niêm phong kín sau khi sử dụng.
  • Không để chung với các kim loại nhẹ (Nhôm, Kẽm).
shieldHướng dẫn an toàn

An toàn khi sử dụng PAC

Phân loại GHS: Kích ứng (GHS07). PAC ít nguy hiểm hơn so với nhiều hóa chất xử lý nước khác, tuy nhiên vẫn cần tuân thủ các quy tắc an toàn cơ bản.

  • Bảo hộ cá nhân: Đeo găng tay, kính bảo hộ và khẩu trang chống bụi khi thao tác với PAC dạng bột. Tránh hít bụi PAC vì gây kích ứng đường hô hấp.
  • Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ 5-35°C. Bao bì phải đóng kín tránh hút ẩm. Không để chung với thực phẩm và hóa chất kiềm mạnh. Vật liệu chứa: PE, PP, PVC, composite - không dùng kim loại.
  • Sơ cứu: Dính da: rửa bằng nước và xà phòng. Bắn vào mắt: rửa nhẹ bằng nước sạch 10-15 phút. Nuốt phải: uống nhiều nước, không gây nôn, đến cơ sở y tế.
description

COA

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

description

MSDS/SDS

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

description

TDS

Tài liệu được cung cấp kèm theo đơn hàng.

PAC bột và PAC lỏng khác nhau như thế nào, nên chọn loại nào?expand_more

PAC bột có hàm lượng Al₂O₃ cao hơn (28-31%), tiết kiệm chi phí vận chuyển và bảo quản lâu hơn, nhưng cần pha chế trước khi sử dụng. PAC lỏng (10-17% Al₂O₃) sẵn sàng châm trực tiếp vào hệ thống, tiết kiệm nhân công. Nhà máy lớn thường dùng PAC lỏng, cơ sở nhỏ nên chọn PAC bột.

Liều lượng sử dụng PAC cho xử lý nước cấp là bao nhiêu?expand_more

Liều lượng PAC phụ thuộc vào chất lượng nước thô. Thông thường dao động từ 5-50 mg/L (tính theo Al₂O₃). Nước ít đục dùng khoảng 5-15 mg/L, nước sông đục có thể cần 20-50 mg/L. Nên thực hiện thí nghiệm Jar Test để xác định liều lượng tối ưu cho từng nguồn nước cụ thể.

PAC có an toàn khi dùng cho nước uống không?expand_more

PAC chất lượng cao dùng cho xử lý nước cấp sinh hoạt phải đạt tiêu chuẩn về hàm lượng kim loại nặng theo QCVN 01:2009/BYT. Sản phẩm đạt chứng nhận NSF đảm bảo an toàn cho nước uống. Hàm lượng nhôm dư trong nước sau xử lý cần kiểm soát dưới 0,2 mg/L.

Cách bảo quản PAC bột để không bị vón cục?expand_more

PAC bột cần bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát với độ ẩm dưới 70%. Bao bì phải đóng kín sau mỗi lần sử dụng. Không xếp chồng quá 10 lớp bao. Nếu đã bị vón cục nhẹ, vẫn có thể hòa tan trong nước và sử dụng bình thường, chất lượng không bị ảnh hưởng đáng kể.

Yêu cầu báo giá nhanh

Điền thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 30 phút.

Hoặc gọi trực tiếp: 0912979776

Sản phẩm liên quan

Nước Javen - Natri hypoclorit (NaClO)
Có COAMSDS/SDS

Nước Javen - Natri hypoclorit (NaClO)

Xuất xứ
Việt Nam
Quy cách
Can 30kg, Phuy 200L, Bồn IBC, Xe bồn
Xem chi tiết
Chlorine - Canxi hypoclorit
Có COAMSDS/SDS

Chlorine - Canxi hypoclorit

Xuất xứ
Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ
Quy cách
Thùng 45kg, Thùng 50kg
Xem chi tiết
Phèn sắt - Sắt III clorua (FeCl3)
Có COAMSDS/SDS

Phèn sắt - Sắt III clorua (FeCl3)

Xuất xứ
Trung Quốc (rắn), Việt Nam (lỏng)
Quy cách
Bao 25kg (rắn), Can/Phuy/Bồn (lỏng)
Xem chi tiết
call